Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (LÊ HOÀI NAM)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Su_huy_diet_cua_bom_hat_nhan.flv Tu__pho_cua_nam_cham_thang.bmp 10_CA_KHUC_CHAO_MUNG_20_112.jpg Banner2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của : Lê Hoài Nam

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề - Đáp an thi vào 10- TP HCM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hoài Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:52' 22-06-2011
    Dung lượng: 158.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.HCM Năm học: 2011 – 2012
    ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)
    b)
    c)
    d)
    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số và đường thẳng (D): trên cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm)
    Thu gọn các biểu thức sau:


    Bài 4: (1,5 điểm)
    Cho phương trình (x là ẩn số)
    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m.
    Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.
    Tìm m để biểu thức A = đạt giá trị nhỏ nhất
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho đường tròn (O) có tâm O, đường kính BC. Lấy một điểm A trên đường tròn (O) sao cho AB > AC. Từ A, vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Từ H, vẽ HE vuông góc với AB và HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC).
    Chứng minh rằng AEHF là hình chữ nhật và OA vuông góc với EF.
    Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) tại P và Q (E nằm giữa P và F).
    Chứng minh AP2 = AE.AB. Suy ra APH là tam giác cân
    Gọi D là giao điểm của PQ và BC; K là giao điểm cùa AD và đường tròn (O) (K khác A). Chứng minh AEFK là một tứ giác nội tiếp.
    Gọi I là giao điểm của KF và BC. Chứng minh IH2 = IC.ID
    BÀI GIẢI
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) (a)
    Vì trình (a) có a + b + c = 0 nên
    (a)
    b)
    ( (
    c) x4 + 5x2 – 36 = 0 (C)
    Đặt u = x2 ( 0, phương trình thành : u2 + 5u – 36 = 0 (*)
    (*) có ( = 169, nên (*) ( hay ()
    Do đó, (C) ( x2 = 4 ( x = (2
    Cách khác : (C) ( (x2 – 4)(x2 + 9) = 0 ( x2 = 4 ( x = (2
    d) (d)
    (d) có : a + b + c = 0 nên (d) ( x = 1 hay
    Bài 2:
    a) Đồ thị:











    Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),
    (D) đi qua
    b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là
    ( x2 – 2x – 3 = 0 (Vì a – b + c = 0)
    y(-1) = -1, y(3) = -9
    toạ độ giao điểm của (P) và (D) là
    Bài 3:
    Thu gọn các biểu thức sau:

    = 
    =  = 
    = = 
    =  = 


    =
    =
    = =
    = =
    Câu 4:
    a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 + 4m +5 = (m+2)2 +1 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = ; P = 
    A = = =với mọi m.
    Và A = 6 khi m = 
    Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 6 khi m = 
    Bài 5: a) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông
    Góc HAF = góc EFA (vì AEHF là hình chữ nhật)
    Góc OAC = góc OCA (vì OA = OC)
    Do đó: góc OAC + góc AFE = 900 ( OA vuông góc với EF
    b) OA vuông góc PQ ( cung PA = cung AQ
    Do đó: (APE đồng dạng (ABP
    ( ( AP2 = AE
     
    Gửi ý kiến