Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (LÊ HOÀI NAM)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Su_huy_diet_cua_bom_hat_nhan.flv Tu__pho_cua_nam_cham_thang.bmp 10_CA_KHUC_CHAO_MUNG_20_112.jpg Banner2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của : Lê Hoài Nam

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    gaio an dai 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hoài Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:34' 16-04-2011
    Dung lượng: 819.1 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày sọan:15-08-2009 Chương I
    Phép nhân và phép chia các đa thức
    Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
    I.Mục tiêu
    + Kiến thức: - HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
    A(B C) = AB AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
    + Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.
    + Thái độ:- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
    II. phương tiện thực hiện:
    + Giáo viên: Bảng phụ.. Bài tập in sẵn
    + Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng. Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
    Bảng phụ của nhóm. Đồ dùng học tập.
    III. Tiến trình bài dạy:
    A.Tổ chức:
    B. Kiểm tra bài cũ:
    - GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
    2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?.
    C. Bài mới:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    * HĐ1: Hình thành qui tắc
    - GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:
    + Đặt phép nhân đơn thức với đa thức
    + Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức
    + Cộng các tích tìm được
    GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết luận: 15x3 - 6x2 + 12x là tích của đơn thức 3x với đa thức 5x2 - 2x + 4
    GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với 1 đa thức?

    GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát như thế nào?


    GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
    HS khác phát biểu
    1) Qui tắc
    ?1
    Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra)
    3x(5x2 - 2x + 4)
    = 3x. 5x2 + 3x(- 2x) + 3x. 4
    = 15x3 - 6x2 + 12x
    * Qui tắc: (SGK)
    - Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
    - Cộng các tích lại với nhau.
    Tổng quát:
    A, B, C là các đơn thức
    A(B C) = AB AC

    
    * HĐ2: áp dụng qui tắc
    Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong SGK trang 4





    Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
    (3x3y - x2 + xy). 6xy3
    Gọi học sinh lên bảng trình bày.


    * HĐ3: HS làm việc theo nhóm
    ?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
    GV: Cho HS báo cáo kết quả.
    - Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
    - GV: Chốt lại kết quả đúng:
    S = 2y
    = 8xy + y2 +3y
    Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

    2/ áp dụng :
    Ví dụ: Làm tính nhân
    (- 2x3) ( x2 + 5x - ) =
    (-2x3). (x2)+(-2x3).5x+(-2x3).(- )
    = - 2x5 - 10x4 + x3
    ?2: Làm tính nhân
    (3x3y - x2 + xy). 6xy3 =3x3y.6xy3+(- x2).6xy3+ xy. 6xy3= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4


    ?3
    S = 2y
    = 8xy + y2 +3y

    Thay
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓