Chào mừng quý vị đến với website của : Lê Hoài Nam
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
kiem tra hinh 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoài Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 26-04-2011
Dung lượng: 18.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoài Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 26-04-2011
Dung lượng: 18.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐƠN VỊ: Nhóm 1, 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA chương 3 hình học 9
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Góc với đường tròn
Nắm được đ/n góc nội tiếp.
Liên hệ giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn một cung.
Liên hệ giữa góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
2
20%
1
1,5
15%
Số câu: 3
4,5 điểm
= 45 %
2. Tứ giác nội tiếp, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.
Nắm được t/c tứ giác nội tiếp
Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
Quỹ tích cung chứa góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1,5
15%
1
1
10%
Số câu: 3
3.5 điểm
=35 %
3. Độ dài đường tròn, cung tròn.
Vân dụng công thức tính độ dài cung tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
Số câu: 1
1 điểm=10 %
4. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Vận dụng công thức tính diện tích hình quạt tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
Số câu: 1
1điểm =10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
20%
Số câu: 5
Số điểm: 6
60 %
Số câu: 8
Số điểm: 10
đề bài kiểm tra chương 3 . hình học 9
Bài 1.(2 điểm)
a) Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp ?
b) Phát biểu tính chất của tứ giác nội tiếp?.
Bài 2. (2 điểm)
Cho đường tròn đường kính AB. Vẽ tia tiếp tuyến Bx. Trên tia Bx lấy điểm C sao cho
BA = BC. Gọi D là giao điểm của đường tròn (O) với BC. Tính số đo góc CBD
Bài 3.(6 điểm)
Cho tam giác ABC có Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E, BE cắt CD tại I.
Chứng minh tứ giác ADIE nội tiếp .
Chứng minh tam giác DOE đều
Tính độ dài cung DE và diện tích hình quạt tròn DOE
Khi A chuyển động nhưng không đổi thì I chuyển động trên đường nào?.
đáp án và thang điểm
Câu 1. Nêu được khái niệm đúng
Lấy được từ một ví dụ đúng
0.5 đ
0.5 đ
Câu 2.
a. Ta có: 2(-2)+2=- 2, nên cặp số (-2; 2) là nghiệm phương trình (1)
b. Nghiệm tổng quát của phương trình là
0.5 đ
1.0 đ
Câu 3.
Thay x=1, y=1 vào hệ phương trình ta có
Vậy cặp số (1;1) là nghiệm của hệ phương trình.
b. Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
0.5 đ
1 đ
Câu 4.
a. Giải đúng hệ phương trình đầy đủ các bước có nghiệm là (x;y) =(5;3)
2 đ
b.Đặt a = b =
Giải hệ PT tìm được
0.25
0.5
0.5
0.25
Câ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA chương 3 hình học 9
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Góc với đường tròn
Nắm được đ/n góc nội tiếp.
Liên hệ giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn một cung.
Liên hệ giữa góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
2
20%
1
1,5
15%
Số câu: 3
4,5 điểm
= 45 %
2. Tứ giác nội tiếp, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.
Nắm được t/c tứ giác nội tiếp
Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
Quỹ tích cung chứa góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1,5
15%
1
1
10%
Số câu: 3
3.5 điểm
=35 %
3. Độ dài đường tròn, cung tròn.
Vân dụng công thức tính độ dài cung tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
Số câu: 1
1 điểm=10 %
4. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Vận dụng công thức tính diện tích hình quạt tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
Số câu: 1
1điểm =10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
20%
Số câu: 5
Số điểm: 6
60 %
Số câu: 8
Số điểm: 10
đề bài kiểm tra chương 3 . hình học 9
Bài 1.(2 điểm)
a) Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp ?
b) Phát biểu tính chất của tứ giác nội tiếp?.
Bài 2. (2 điểm)
Cho đường tròn đường kính AB. Vẽ tia tiếp tuyến Bx. Trên tia Bx lấy điểm C sao cho
BA = BC. Gọi D là giao điểm của đường tròn (O) với BC. Tính số đo góc CBD
Bài 3.(6 điểm)
Cho tam giác ABC có Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E, BE cắt CD tại I.
Chứng minh tứ giác ADIE nội tiếp .
Chứng minh tam giác DOE đều
Tính độ dài cung DE và diện tích hình quạt tròn DOE
Khi A chuyển động nhưng không đổi thì I chuyển động trên đường nào?.
đáp án và thang điểm
Câu 1. Nêu được khái niệm đúng
Lấy được từ một ví dụ đúng
0.5 đ
0.5 đ
Câu 2.
a. Ta có: 2(-2)+2=- 2, nên cặp số (-2; 2) là nghiệm phương trình (1)
b. Nghiệm tổng quát của phương trình là
0.5 đ
1.0 đ
Câu 3.
Thay x=1, y=1 vào hệ phương trình ta có
Vậy cặp số (1;1) là nghiệm của hệ phương trình.
b. Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
0.5 đ
1 đ
Câu 4.
a. Giải đúng hệ phương trình đầy đủ các bước có nghiệm là (x;y) =(5;3)
2 đ
b.Đặt a = b =
Giải hệ PT tìm được
0.25
0.5
0.5
0.25
Câ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất