Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (LÊ HOÀI NAM)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Su_huy_diet_cua_bom_hat_nhan.flv Tu__pho_cua_nam_cham_thang.bmp 10_CA_KHUC_CHAO_MUNG_20_112.jpg Banner2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của : Lê Hoài Nam

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    On tập toan 8 (Mới)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hoài Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:25' 16-04-2011
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập toán 8
    I. Lí thuyết:
    A. Đại số:
    1) Học thuộc các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức,phép chia hai đa thức 1 biến.
    2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
    3) Nêu tính chất cơ bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức.
    4) Học thuộc các quy tắc: cộng,trừ,nhân,chia các phân thức đại số.
    B. Hình học:
    1) Định nghĩa tứ giác,tứ giác lồi,tổng các góc của tứ giác.
    2) Nêu định nghĩa,tính chất,dấu hiệu nhận biết của hình thang,hình thang cân, hình thang vuông,hình chữ nhật,hình bình hành,hình thoi, hình vuông .
    3) Các định lí về đường trung bình của tam giác,của hình thang.
    4) Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng,hai hình đối xứng qua 1 đường thẳng; Hai điểm đối xứng,hai hình đối xứng qua 1 điểm,hình có trục đối xứng,hình có tâm đối xứng.
    5) Tính chất của các điểm cách đều 1 đường thẳnh cho trước.
    6) Định nghĩa đa giác đều,đa giác lồi,viết công thức tính diện tích của: hình chữ nhật,hình vuông,tam giác,hình thang,hình bình hành,hình thoi.




    I. Bài tập:
    A. Đại số:
    1/ Thực hiện các phép tính sau:
    a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) b) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2
    c) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5) d) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5)
    e) (27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4)
    2/ Rút gọn các biểu thức sau:
    a) (x + y)2 - (x - y)2 b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3 c) 98.28 - (184 - 1)(184 + 1)
    3/ Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y
    A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7); B = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1) C = (x - 1)3 - (x + 1)3 + 6(x + 1)(x - 1)
    4/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) x2 - y2 - 2x + 2y b)2x + 2y - x2 - xy c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2 d)x2 - 25 + y2 + 2xy
    e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc f)x2 - 2x - 4y2 - 4y g) x2y - x3 - 9y + 9x h)x2(x-1) + 16(1- x)
    n) 81x2 - 6yz - 9y2 - z2 m)xz-yz-x2+2xy-y2 p) x2 + 8x + 15 k) x2 - x – 12 l) 81x2 - 4
    5/ Tìm x biết:
    a) 2x(x-5)-x(3+2x)=26 b) 5x(x-1) = x-1 c) 2(x+5) - x2-5x = 0 d) (2x-3)2-(x+5)2=0 e) 3x3 - 48x = 0 f) x3 + x2 - 4x = 4
    6/ Chứng minh rằng biểu thức:
    A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với mọi x. B = x2 - 2x + 9y2 -
     
    Gửi ý kiến