Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (LÊ HOÀI NAM)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Su_huy_diet_cua_bom_hat_nhan.flv Tu__pho_cua_nam_cham_thang.bmp 10_CA_KHUC_CHAO_MUNG_20_112.jpg Banner2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của : Lê Hoài Nam

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tù chon Toan 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hoài Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:08' 26-04-2011
    Dung lượng: 623.3 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề 1: Số hữu tỉ - số thực; đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
    Hàm số và đồ thị; tam giác
    Tiết 1; 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
    A. Mục tiêu:
    - Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”
    trong Q.
    - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
    - Có kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh, đúng
    B. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài
    C. Bài tập:
    Tiết 1:
    Bài 1: Cho hai số hữu tỉ và (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:
    Nếu thì a.b < b.c
    Nếu a.d < b.c thì
    Giải: Ta có:
    a. Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu: thì da < bc
    b. Ngược lại nếu a.d < b.c thì
    Ta có thể viết:
    Bài 2:
    a. Chứng tỏ rằng nếu (b > 0; d > 0) thì
    b. Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa và
    Giải:
    a. Theo bài 1 ta có: (1)
    Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:
    a.b + a.d < b.c + a.b
    a(b + d) < b(c + a) (2)
    Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d
    d(a + c) < c(b + d) (3)
    Từ (2) và (3) ta có:
    b. Theo câu a ta lần lượt có:



    Vậy
    Bài 2: Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ và
    Ta có:




    Vậy các số cần tìm là:
    Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng

    Ta có: - 5 < x < 0,4 (x Z)
    Nên các số cần tìm: x
    Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức
    P = =


    Bài 5: Tính
    M =
    =
    =
    Tiết 2:
    Bài 6: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết
    A + b = a . b = a : b
    Giải: Ta có a + b = a . b a = a . b = b(a - 1) (1)
    Ta lại có: a : b = a + b (2)
    Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1 có x =
    Vậy hai số cần tìm là: a = b = - 1
    Bài 7: Tìm x biết:
    a b.
    x = x =
    x = x =
    Bài 8: Số nằm chính giữa và là số nào?
    Ta có: vậy số cần tìm là
    Bài 9: Tìm x biết
    a.
    b.
    c. và x <
    Bài 10: Chứng minh các đẳng thức
    a. b.
    a.
    VP =
    b.
    VP =
    Bài 11: Thực hiện phép tính:

    =

    Tiết 3; 4; 5: Đường thẳng vuông góc, song song, cắt nhau.
    A. Mục
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓